dịu dàng

Học thuật
Thân thiện
dịu dàng

Mẹ hát ru em bé bằng giọng hát dịu dàng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Êm ái, nhẹ nhàng, gây cảm giác dễ chịu: "Dịu dàng" mô tả tính cách, hành vi, lời nói hoặc biểu hiện sự nhẹ nhàng, tinh tế đem lại cảm giác yên bình, ấm áp.
    • Thể hiện sự ân cần, tình cảm một cách nhã nhặn: "Dịu dàng" còn chỉ sự thể hiện tình cảm, sự quan tâm một cách kín đáo tế nhị.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • ấy tính tình rất dịu dàng. (Tính cách của ấy rất nhẹ nhàng dễ chịu.)
    • Mẹ nói chuyện với con bằng giọng nói dịu dàng. (Mẹ nói chuyện với con bằng giọng điệu nhẹ nhàng, âu yếm.)
    • Ánh mắt dịu dàng của anh ấy khiến cảm thấy an tâm. (Ánh nhìn nhẹ nhàng, trìu mến của anh ấy khiến cảm thấy yên lòng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dịu dàng, đằm thắm": thường dùng kết hợp để nhấn mạnh vẻ đẹp nữ tính, sâu sắc đầy tình cảm.
    • Vẻ đẹp của ấy không chỉngoại hình còntâm hồn dịu dàng, đằm thắm.
  • "sự dịu dàng" (danh từ hóa): chỉ phẩm chất, đức tính dịu dàng.
    • Sự dịu dàng của mẹ điểm tựa cho cả gia đình.
Biến thể từ gần giống
  • Dịu (tính từ): nhẹ nhàng, làm giảm bớt sự gay gắt, khó chịu (thường dùng cho âm thanh, ánh sáng, cơn đau).
    • Ánh sáng dịu (ánh sáng nhẹ, không chói).
    • Cơn đau đã dịu. (Cơn đau đã giảm bớt.)
  • Hiền dịu (tính từ): kết hợp giữa hiền lành dịu dàng.
    • cụ khuôn mặt hiền dịu.
Từ đồng nghĩa
  • Nhẹ nhàng: cử chỉ, lời nói nhã nhặn, tinh tế.
  • Êm ái: đem lại cảm giác ấm áp, dễ chịu (thường cho âm thanh, cảm giác).
  • Âu yếm: thể hiện tình cảm yêu thương, trìu mến (thường qua hành động, lời nói).
  • Tế nhị: khéo léo, ý nhị, biết giữ ý.
Từ trái nghĩa
  • Thô lỗ: cư xử, nói năng thiếu tế nhị, lịch sự.
  • Gắt gỏng: nóng nảy, dễ nổi cáu, khó chịu.
  • Hung dữ: có vẻ ngoài hoặc tính cách dữ tợn, đáng sợ.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • "Nước chảy đá mòn": thường được liên tưởng đến sự kiên nhẫn cách ứng xử dịu dàng, bền bỉ có thể thay đổi được nhiều thứ.
  • "Lời nói chẳng mất tiền mua, lựa lời nói cho vừa lòng nhau": khuyên nên nói năng dịu dàng, khéo léo.
dịu dàng

Mẹ hát ru em bé bằng giọng hát dịu dàng.

  1. tt. m ái, nhẹ nhàng, gây cảm giác dễ chịu: Tính tình dịu dàng Giọng nói dịu dàng Cử chỉ dịu dàng.